[German Vietnamese Dictionary - Deutsch Vietnamesisch Wörterbuch!]
      A Different Kind of Dictionary!
      ä ü ö ß
Username   Password
 
 

 
AI MUỐN SỬA BÀI VIẾT TIẾNG ĐỨC THÌ VÔ ĐÂY [509]

grammatikalische Vorspeise [110]

câu và phụ từ [81]

Infinitiv mit zu [67]

Cách phát âm tiếng Đức [44]

Artikel in Deutsch und Vietnamesisch [28]

lần đầu tham gia diễn đàn mong mọi người giúp đỡ [25]

moi người vào tìm lỗi sai hộ tớ nhé.hì [25]

Giúp mình với nhé [17]

giup [16]

Thu' tu* cac' thanh` phan` trong cau [14]

indirekte Rede [14]

sich+infinitiv [14]

Noch ein mal über Vorgangpassiv!!!!?? [14]

GIUP EM BAI NAY NUA NHE [14]

Tiếp đầu ngữ của động từ Tiếng Đức [13]

mọi người sửa hộ tớ bài viết này với.hì [13]

thắc mắc về câu trực tiếp, help me pls ! [12]

Cách đặt câu tiếng Đức- Satzbau auf Deutsch [12]

ĐỘNG TỪ YẾU, MẠNH, HỖN HỢP [10]

Cac ban vao day giup minh nhe [9]

các anh chị ơi sửa jùm e với:-ss [9]

Grammatik - Ngữ pháp tiếng Đức [8]

chủ ngữ trong câu tiếng Đức????? please [8]

akkusativ- und dativobjekt [8]

Van de ngu phap can hoi [8]

Học tiếng Đức với Vitamin.de [8]

Dịch giúp cho em mấy câu này? [8]

grammar book Vietnamese-English [8]

Giup em phan duoi cua Tinh Tu voi [7]

Hỏi về zum, im, dem... [7]

SCHWACHE NOMEN [6]

cho em hỏi [6]

Vấn đề về Linguistik [5]

????? [5]

German Grammar - Discussion Forum
[ocsieunhan] 2011-07-30 03:15:14

trời ơi!!! hay quá... đúng phần em muốn hỏi anh chị! em cảm ơn nhiều lắm ạ !!!!!!!!!!!!!!!!


[chikunkun90] 2010-06-7 00:09:59

quá hay quá hay. troài ơi. tìm mãi mới đc. họhohoho


[LieuNguyen] 2010-06-6 12:17:52

Hay quá, rất rõ ràng, dễ hiểu, mình copy lại nha


[David] 2010-06-4 22:18:38

ent
Bedeutet eine sache weggenommen oder von eine anderen sache befreit wird.
er
Bedeutet eine wirkung oder ein ergebnis
ver
Bedeutet :
+ fehlhandlungen (handlungen die unabsichtlich ,aus versehen oder willen geschehen ) + weitere fehlhandlungen
+ Das muss anders werden
Zer
Bedeutet eine veränderung eines ganzen in teile ,eine bewegung "auseinander"
Durch
die vorsilbe durch- kann sowohl fest als auch trennbar sein.In der untrennbaren form bedeutet die vorsilbe eine bewegung durch eine person oder einen gegenstand hindurch , ohne ein "Loch" in dem betreffenden gegenstand zu hinterlassen,meist im übertragenen Sinn (bzw:durch´schauen ,durch´denken ).Ist durch- trennbar so bedeutet es
über
In ihrer festen form hat die vorsilbe über- folgende bedeutungen :
+ Handlungen,die räumlich höher verlaufen (bzw:über´schauen ; über´blicken )
+ überschreiten einer norm (über´treffen ; über´treiben )
+ Verbesserung,nochmalige beschäftigung mit einer sache (über´arbeiten ; über´denken)
+ übergang im übertragenen sinn(über´setzen ; über´tragen )
In seiner trennbaren form bedeutet über- :
+ Die bewegung von einer seite auf die andere
+die bewegung über einen Rand (überlaufen)oder einen anderen gegenstand (überziehen)aber leider gibt es zahlreiche ausnahmen von diesen regeln.
Cai´nay`minh`co´post o? 1 entry kha´c vi`co´1 ban hoi?.Hôm nay vô tinh`vao`dây thây´nên ma.n phep´post vao entry cua? TC cho no´dung´ voi´y´nghia~ cua? no´.Thôi thi`ban TC cho minh`gop´gao thôi? co+m chung voi´nhe´



[kakavn87] 2010-05-31 12:54:09

Vielen Danke!


[angelic] 2010-01-5 17:14:44

Oh je!!! Danke sehr!


[htgiolao] 2009-12-10 23:24:03

Gut


[admin] 2008-10-05 18:56:07

trước tiên là danke dzo dzo! Thứ 3 xong công việc mình sẽ tham gia cùng chủ đề này!

Nhân tiện đây nhắn mọi người, nếu ai có nhã ý sọan hoàn chỉnh bất cứ 1 phần nào đó (có chất lượng)(về văn phạm, về một vấn đề nào đó, hay bất cứ cái gì liên quan đến tiếng Đức mà có thể tạo thành 1 chủ để như 1 bài thuyết trình) up lên Forum đây, mình (cùng mọi người) sẽ xem nếu được sẽ biên sọan lại thành File Slide (ppt hay pdf) để làm tăng giá trị công sức của người biên sọan đã bỏ ra cho 1 bài viết, và cũng như làm tài liệu phân phối đến mọi người (tất nhiên tên tác giả là người sọan, được biên sọan chỉnh sửa lại bởi LongDict.com) để mọi người có thể lưu trữ và chia sẻ tiếp cho người khác.

Cuối tuần mình và Dzo sẽ biên sọan và chỉnh sửa lại bài của Dzo làm 1 Slide thí điểm.

Danke!





[tí còi] 2008-10-05 01:47:29

21) UM- :
(^^) für trennbar Verb:
- chỉ sự quay, bước ngoặt (umbiegen: bẻ gập lại)
- chỉ sự biến đổi, thay đổi (ummachen: làm lại, umformen:làm biến dạng)
(^^) für untrennbar Verb:
- chỉ những chuyển động vòng quanh (umfahren: lái vòng lại)
- chỉ sự bao bọc, che phủ (umhüllen: quấn, bao phủ; umdecken: bọc lại)
---------------------------------------
22) Unter- :
chỉ những hành động nghĩa: bên dưới, nằm dưới (unterliegen: nằm dưới)
--------------------------------------
23) VER- : (untrennbar Verb)
- chỉ sự nhấn mạnh của 1 hành động hoặc trạng thái (verbluten: chảy máu)
- chỉ kết quả không thành công của 1 hành động ( sich versprechen: nói rõ, nói thêm)
- chỉ hành động ngược với hành động gốc (verachten: khinh bỉ)
- chỉ 1 sự thay đổi vị trí/trạng thái/ hoặc rời bỏ, đẩy ra xa (verreisen : đi , đi xa, đi du lịch (đã đi ) )
----------------------------------------
24) Voll- :
chỉ sự làm đầy, làm tròn 1 hành động, hoàn tất hành động ( vollenden: hoàn thành xong, hoàn tất hoàn toàn)
-----------------------------------------
25) VOR- :
- chỉ chuyển động lên trước, về phía trước (vorgehen: đi lên trước)
- chỉ 1 hành động mẫu (làm mẫu, làm trước) (vormachen: làm mâũ trước)

°° voran- : chuyển động về phía trước, tiến lên (vorankommen: tiến lên phía trước)
°° vorauf- : hành động ở phía trước, chỉ trạng thái mở đầu (voraufführen: diễn ra trước tiên) [ tiếp đầu ngữ này thường hiếm thấy xuất hiện trong tiếng Đức ]
°° voraus- : chỉ 1 hành động xảy ra trước 1 hành động nào đó (vorausbestellen: đặt trước cái gì đó)
°° vorbei- : chỉ 1 chuyển động ngang qua 1 cái gì đó (vorbeikommen: tạt ngang nhà)
°° vorher- : chỉ hành động xảy ra trước (mang tính chất tương lai) (vorhersagen: nói trước, đoán trước/ vorhergehen: đi trước, xảy ra trước)
------------------------------------------------------
26) Weg- :
chỉ hành động mất đi, đi khỏi,rời xa, đem khỏi
( weggeben: giao cho ai, đưa cho ai)
-----------------------------------------------------
27) Wieder- :
- untrennbar Verb: lập lại, tái lập (wiederholen: làm lại)
- trennbar Verbe: hoàn lại, trả lại, thu hồi (wiederkaufen: mua lại, chuộc lại)
----------------------------------------------------
28) Wider- :
chỉ hành độn đối lập, phản kháng, kháng cự ( widersprechen: phản đối, chống lại bằng lời nói, phản biện)
-----------------------------------------------------
29) ZER- :
- chỉ sự phân li, phân huỷ/ chia nhỏ, chia cắt (zergliedern: chia nhỏ, phân chia thành từng phần)
-. chỉ sự phá huỷ, phá hoại, làm hư hỏng (zerstören: phá huỷ)
-----------------------------------------------------
30) ZU- :
- hành động đóng lại, đậy lại(hoàn thành, kết thúc 1 quá trình) (zuschließen: khoá lại)
- hành động về 1 hướng, về 1 mục tiêu nào đó ( zufließen: chảy đến)
- chỉ sự bổ sung, thêm vào/ sự lớn ra ( zunehmen: mập ra)
-------------------------------------------------
31) Zurück- :
chỉ sự ở lại, trở lại, quay về chỗ cũ/ hoặc sự rớt lại, tụt lại ( zurückbleiben: ở lại/ zurückverfolgen in meinE ruhige Kindheit : ngược về tuổi thơ êm đềm của tôi )
--------------------------------------------------
32) Zusammen- :
chỉ sự hợp nhất, cùng nhau, cùng chung (zusammenbinden: thắt lại, buộc cùng chung lại)
----------------------------------------------------
33) Miteinander-, gegenaneinander- , aneinander- , ...etc....
----------------------------------------------------------------------------
: rùi, hy vọng giúp ích được các bạn mới học tiếng Đức phần nào còn bỡ ngỡ.. Ai đọc xong rùi vẫn còn bỡ ngỡ thì từ từ, vài ba năm vật lộn với cái www.longdict.com này thì chắc bớt bỡ ngỡ với tiếng Đức thôi



[chuong] 2008-10-04 22:26:53

cám ơn Tí còi nhiều, đây là cái mà mình thắc mắc và luôn bị lúng túng từ lâu.Bạn liệt kê như vậy thì dễ học hơn.


[MeoAnCa9] 2008-10-04 16:21:10

Hay wá a ơi ! Post tiếp, post tiếp đi..............


[admin] 2008-10-02 07:55:10

công phu hen






The other Entries
 
Active Users

[ thichtiengduc ]

[ vu dinh long ]

[ huyen ]

[ khanh_linh1187 ]

[ tí còi ]

[ PVL ]

[ van_oi ]

[ hndoan ]

[ anathien ]

[ omaichua5111989 ]

[ dolcevita ]

[ chuong ]

Từ Điển Tiếng Đức | Đại từ điển Đức Việt | Deutsch/Vietnamesisches Wörterbuch | Học Tiếng Đức Online | Trang Web Học Tiếng Đức Trực Tuyến
Copyright © 2008-2012, LongDict.com, Phạm Việt Long - Học tiếng Đức Online - Deutsch/Vietnamesisches Online-Wörterbuch/Online-Sprachportal - WITHOUT ANY WARRANTY - COUNTER 3578539